Công ty TNHH Bê tông và Xây dựng Minh Đức

Tin tức
TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG MINH ĐỨC (LAS-XD 1182)
18/06/2026
Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định Chất lượng Xây dựng Minh Đức (LAS-XD 1182) được Bộ Xây dựng cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 53/GCN-BXD ngày 20/03/2023, góp phần đảm bảo công tác kiểm soát chất lượng trong hoạt động sản xuất cọc bê tông và cấu kiện bê tông đúc sẵn của Công ty.

TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG MINH ĐỨC (LAS-XD 1182)

        Với định hướng trở thành nhà sản xuất cọc bê tông hàng đầu Việt Nam, Công ty TNHH Bê tông và Xây dựng Minh Đức luôn chú trọng đầu tư hệ thống kiểm soát chất lượng đồng bộ trong toàn bộ quá trình sản xuất. Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định Chất lượng Xây dựng (LAS-XD 1182) là một trong những nền tảng quan trọng giúp Công ty chủ động kiểm soát chất lượng sản phẩm, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của ngành xây dựng.

A. THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM

  1. Tên đơn vị: Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định Chất lượng Xây dựng
  2. Đơn vị chủ quản: Công ty TNHH Bê tông và Xây dựng Minh Đức
  3. Năm thành lập: 2017
  4. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD 1182
  5. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 53/GCN-BXD ngày 20/03/2023
  6. Cơ quan cấp: Bộ Xây dựng

B. NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM

Trung tâm LAS-XD 1182 được Bộ Xây dựng công nhận thực hiện các phép thử chuyên ngành xây dựng thuộc nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  1. Xi măng
  2. Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng
  3. Cốt liệu cho bê tông và vữa
  4. Thép, kim loại và mối hàn
  5. Vữa xây dựng
  6. Thí nghiệm hiện trường cọc
  7. Gạch và sản phẩm bê tông
  8. Phân tích hóa nước phục vụ xây dựng

I. Thông tin về tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.

• Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Trung tâm thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng- Công ty TNHH Bê tông và Xây dựng Minh Đức.

• Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0200611969 đăng ký lần đầu ngày 02 tháng 12 năm 2004, đăng ký thay đổi lần thứ 13, ngày 10 tháng 09 năm 2025, cơ quan cấp: Phòng đăng ký kinh doanh sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng.

• Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 53/GCN- BXD, cấp ngày 20 tháng 03 năm 2023.

• Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Hùng, Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng, Việt Nam

• Điện thoại: 0225 367 5828

• Website: betongminhduc.com

• Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng

• Địa chỉ phòng thí nghiệm: Thị trấn Minh Đức, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng (Địa chỉ mới : Tổ dân phố Quyết Hùng, Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng)

II. Thông tin về năng lực của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

TT

Tên chỉ tiêu

thí nghiệm

Tiêu chuẩn

kỹ thuật

Máy móc,

thiết bị

Thí nghiệm viên thực hiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

THỬ NGHIỆM XI MĂNG

1

-Xác định độ mịn, khối lượng riêng

TCVN 13605:2023

TCVN 4030:2003

-Thiết bị đo tỷ diện Blaine

-Sàng 0.09mm, cân kỹ thuật

-Bình Le Chatelier, bình hút ẩm, tủ sấy

-Đàm Trì Lâm

-Trần Văn Cường

-Nguyễn Đức Mạnh

2

-Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và độ ổn định thể tích

TCVN 6017:2015

-Dụng cụ kim Vica, cân kỹ thuật

-Máy trộn vữa xi măng, khuôn Le Chatelier, Nồi hấp mẫu

3

-Xác định độ bền uốn, nén

TCVN 6016:2011

-Khuôn đúc mẫu vữa 40x40x160mm

-Tủ dưỡng hộ mẫu

-Máy trộn vữa xi măng

-Máy dằn mẫu xi măng

-Máy nén mẫu

 

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

4

-Xác định độ sụt, độ cứng Vebe của hỗn hợp bê tông

-Nhiệt độ của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:2022

TCVN 3107:2022

ASTM C1046

-Côn đo độ sụt, nhớt kế Vebe, nhiệt kế

Nguyễn Đức Mạnh, Trần Văn Hưng, Nguyễn Thị Lan,Trần Văn Cường, Đàm Trì Lâm

5

-Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:1993

-Bàn đầm bê tông, thùng đong thể tích, cân kỹ thuật

6

-Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông

TCVN 3109:2022

-Bàn đầm bê tông, thùng đong thể tích, cân kỹ thuật

7

-Xác định thành phần hỗn hợp bê tông

TCVN 3110:1993

-Bộ sàng, cân kỹ thuật

8

-Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

TCVN 3111:2022

-Bình thử bọt khí

9

-Xác định khối lượng riêng,khối lượng thể tích, độ hút nước của bê tông

TCVN 3112:2022

TCVN 3113:2022

TCVN 3115:2022

-Thùng ngâm mẫu, bình hút ẩm, cân kỹ thuật, tủ sấy

10

-Xác định độ mài mòn của bê tông

TCVN 3114:2022

-Máy mài mòn, cân kỹ thuật, thước kẹp

11

-Xác định độ thấm nước của bê tông

TCVN 3116:2022

-Máy thử độ thấm, khuôn đúc mẫu thấm

12

-Xác định cường độ nén

-Xác định cường độ kéo khi uốn

-Xác định cường độ kéo khi bửa

TCVN 3118:2022

TCVN 3119:2022

TCVN 3119:2022

-Máy nén bê tông

-Khuôn đúc mẫu nén, uốn

13

-Xác định cường độ lăng trụ và modun đàn hồi và hệ số Poisson

TCVN 7526:2022

-Khung đo biến dạng, biến dạng kế

-Máy nén, thước đo

14

-Xác định độ PH cho vữa và hỗn hợp bê tông

TCVN 9339:2012

-Máy đo PH

 

CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

15

-Xác định thành phần hạt

TCVN 7572-2:2006

-Bộ sàng tiêu chuẩn, máy lắc sàng, cân kỹ thuật, tủ sấy

Nguyễn Đức Mạnh, Trần Văn Hưng, Nguyễn Trần Văn Cường, Kiều Ngọc Tú, Trần Xuân Đạt

16

-Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của cốt liệu

TCVN 7572-4:2006

-Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình dung tích, thùng ngâm mẫu

17

-Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:2006

-Cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm mẫu, thước kẹp

18

-Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:2006

-Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đong , phễu chứa vật liệu, bộ sàng

19

-Xác định độ ẩm, độ hút nước

TCVN 7572-7:2006

-Cân kỹ thuật, tủ sấy

Nguyễn Đức Mạnh, Trần Văn Hưng, Nguyễn Trần Văn Cường, Kiều Ngọc Tú, Trần Xuân Đạt

20

-Xác định hàm lượng bùn, bụi sét trong cốt liệu và sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:2006

-Cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng rửa

21

-Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:2006

-Ống dung tích, cân kỹ thuật, bếp cách thủy

22

-Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:2006

-Máy nén, máy khoan, thước kẹp

23

-Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:2006

-Máy nén, xi lanh nén dập,cân kỹ thuật, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy, thùng ngâm mẫu

24

-Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles

TCVN 7572-12:2006

-Máy Los Angeles, bi sắt, cân kỹ thuật, bộ sàng, tủ sấy

25

-Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:2006

-Thước kẹp cải tiến, cân kỹ thuật, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy

26

-Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa

TCVN 7572-17:2006

-Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, kim sắt, kim nhôm, búa con

27

-Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-20:2006

-Cân phân tích, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, đũa thủy tinh

28

-Xác định chỉ số ES

ASTM D2419; AASHTO T176

-Máy lắc đương lượng cát, ống đong, hóa chất

29

-Cát nghiền – Xác định hàm lượng hạt <0.075mm, thành phần hạt, hàm lượng sét

TCVN 9205:2012

-Bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy, cân kỹ thuật

 

THÉP, KIM LOẠT, MỐI HÀN

30

-Thử kéo, thử uốn

TCVN 197-1:2014

ASTM A370

TCVN 198:2008

JIS Z2241:2011

JIS Z2248:2006

-Máy kéo thép thủy lực, bộ gối uốn thép, cân kỹ thuật, thước thép

Trần Văn Cường, Đào Văn Thuật, Trần Văn Hưng

31

-Mối hàn kim loại : Thử kéo, thử uốn

TCVN 5401:2010

TCVN 5403:2010

TCVN 8310:2010

TCVN 8311:2010

-Máy kéo thép thủy lực, bộ gối uốn

32

-Bulong, đai ốc : Kiểm tra kích thước hình học, thử kéo, lực xiết, lực cắt

TCVN 1916:1995

22TCN 201:1991

-Máy kéo thép thủy lực, thước đo ren

33

-Thử kéo thép cốt bê tông mối nối bằng ống ren

TCVN 8163:2009

-Máy kéo thép thủy lực

34

-Cáp dự ứng lực : Thử cường độ kéo, độ tụt nêm, neo

TCVN 10952:2015

-Máy kéo thép thủy lực

35

-Thép cốt bê tông dự ứng lực, lưới thép hàn : Xác định độ bền kéo, uốn

TCVN 7937:2013

TCVN 9391:2012

JIS Z2241:2011

JIS Z2248:2006

-Máy kéo thép thủy lực

 

VỮA XÂY DỰNG

36

-Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121-1:2022

-Bộ sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật, tủ sấy

Đồng Thị Thắm,

Kiều Ngọc Tú, Nguyễn Đức Mạnh

37

-Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3:2022

-Bàn dằn, khâu hình côn, chày đầm

38

-Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

TCVN 3121-6:2022

-Cân kỹ thuật, bình đong kim loại dung tích 1 lit

39

-Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-8:2022

-Máy hút chân không, đồng hồ đo áp lực chân không, phễu chuyên dụng, đồng hồ bấm giây

40

-Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

TCVN 3121-9:2022

-Khâu đựng vữa, kim đâm xuyên,cân kỹ thuật

41

-Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

TCVN 3121-10:2022

-Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước kẹp,

42

-Xác định cường độ uốn, nén của mẫu vữa đóng rắn

TCVN 3121-11:2022

-Máy nén, gối uốn, khuôn đúc mẫu, chày đầm mẫu, tủ dưỡng hộ mẫu

43

-Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

TCVN 3121-12:2022

-Máy thử cường độ bám dính, tủ dưỡng hộ mẫu

44

-Xác định hàm lượng ion Clo hòa tan trong nước

TCVN 3121-17:2022

-Cân phân tích, tủ sấy, bình định mức, bình hút ẩm, máy lắc, hóa chất thuốc thử

45

-Xác định độ hút nước do mao dẫn của vữa đóng rắn

TCVN 3121-18:2022

-Cân kỹ thuật, tủ sấy, khuôn mẫu, nước cất.

 

THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG

46

-Cọc -Phương pháp thí nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCVN 9393:2012

ASTM D1143

-Khung gia tải, kích thủy lực, máy căng thép, áp kế lực, đồng hồ đo chuyển vị

Đàm Xuân Dầu

Trần Văn Hưng

Đỗ Văn Dương

Nguyễn Đức Mạnh

47

-Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước : Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan, độ bền uốn nứt thân cọc, độ bền uốn gãy thân cọc, độ bền uốn nứt thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục, khả năng bền cắt thân cọc, độ bền mối nối cọc.

TCVN 7888:2014

JIS A5373:2016

 

THÍ NGHIỆM GẠCH, SẢN PHẨM BÊ TÔNG

48

-Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6355-1:2009

-Thước kẹp

Nguyễn Thị Lan

Phạm Đức Hùng

49

-Xác định cường độ bền nén, bền uốn

TCVN 6355-2:2009

TCVN 6355-3:2009

-Máy nén thủy lực, gối uốn, thước đo, máy cưa

50

-Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:2009

-Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật

51

-Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:2009

-Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước đo

Nguyễn Thị Lan

Phạm Đức Hùng

52

-Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:2009

-Thùng chứa, cân kỹ thuật

53

-Xác định vết tróc do vôi

TCVN 6355-7:2009

-Thùng giữ ẩm, thước đo

54

-Xác định sự thoát muối

TCVN 6355-8:2009

-Khay chứa nước, tủ sấy

55

-Gạch bê tông : Thí nghiệm kích thước, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, độ rỗng, độ mài mòn, độ hút nước, độ thấm nước

TCVN 6477:2016

-Thước thép, thước kẹp, cân kỹ thuật, máy nén thủy lực, thiết bị đo thấm nước.

56

-Sản phẩm bê tông nhẹ, gạch bê tông nhẹ : Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, độ hút nước, khối lượng thể tích khô, độ co khô

TCVN 9030:2017

-Thước ke vuông, thước thẳng, thước level, máy nén thủy lực, cân kỹ thuật, tủ sấy, tủ khí hậu

 

PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG

57

-Xác định hàm lượng cặn không tan, tạp chất hữu cơ

TCVN 4560:1988

TCVN 4565:1988

-Phễu lọc xốp, tủ sấy,lò nung bếp cách thủy, bình hút ẩm

Nguyễn Đức Mạnh

58

-Xác định độ PH

TCVN 6492:2011

-Máy đo PH,nhiệt kế

59

-Xác định lượng muối hòa tan

TCVN 4560:1988

-Tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, phễu lọc

60

-Xác định lượng ion clorua (Cl-)

TCVN 6194:1996

-Burer 250ml, Pipet 100ml, thuốc thử

61

-Xác định hàm lượng Natri và Kali

TCVN 6196-3:2000

-Máy quang kế ngọn lửa, thuốc thử

62

-Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-)

TCVN 6200:1996

-Cân phân tích, phễu lọc thủy tinh xốp, bình thủy tinh có vòi, hóa chất thử.

 

 

 

 

C. CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

        Việc đầu tư và vận hành Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định Chất lượng Xây dựng LAS-XD 1182 thể hiện cam kết của Minh Đức trong việc xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng đồng bộ từ nguyên vật liệu đầu vào đến sản phẩm hoàn thiện.

        Thông qua hoạt động thí nghiệm, kiểm định và đánh giá chất lượng theo các tiêu chuẩn hiện hành, Minh Đức không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng và thị trường, góp phần tạo nên những công trình bền vững với thời gian

 

098 454 6666