TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG MINH ĐỨC (LAS-XD 1182)
Với định hướng trở thành nhà sản xuất cọc bê tông hàng đầu Việt Nam, Công ty TNHH Bê tông và Xây dựng Minh Đức luôn chú trọng đầu tư hệ thống kiểm soát chất lượng đồng bộ trong toàn bộ quá trình sản xuất. Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định Chất lượng Xây dựng (LAS-XD 1182) là một trong những nền tảng quan trọng giúp Công ty chủ động kiểm soát chất lượng sản phẩm, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của ngành xây dựng.

A. THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM
B. NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM
Trung tâm LAS-XD 1182 được Bộ Xây dựng công nhận thực hiện các phép thử chuyên ngành xây dựng thuộc nhiều lĩnh vực, bao gồm:
I. Thông tin về tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
• Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Trung tâm thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng- Công ty TNHH Bê tông và Xây dựng Minh Đức.
• Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0200611969 đăng ký lần đầu ngày 02 tháng 12 năm 2004, đăng ký thay đổi lần thứ 13, ngày 10 tháng 09 năm 2025, cơ quan cấp: Phòng đăng ký kinh doanh sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng.
• Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 53/GCN- BXD, cấp ngày 20 tháng 03 năm 2023.
• Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Hùng, Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng, Việt Nam
• Điện thoại: 0225 367 5828
• Website: betongminhduc.com
• Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm thí nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng
• Địa chỉ phòng thí nghiệm: Thị trấn Minh Đức, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng (Địa chỉ mới : Tổ dân phố Quyết Hùng, Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng)
II. Thông tin về năng lực của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
TT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Máy móc, thiết bị |
Thí nghiệm viên thực hiện |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
THỬ NGHIỆM XI MĂNG |
|||
|
1 |
-Xác định độ mịn, khối lượng riêng |
TCVN 13605:2023 TCVN 4030:2003 |
-Thiết bị đo tỷ diện Blaine -Sàng 0.09mm, cân kỹ thuật -Bình Le Chatelier, bình hút ẩm, tủ sấy |
-Đàm Trì Lâm -Trần Văn Cường -Nguyễn Đức Mạnh |
|
2 |
-Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và độ ổn định thể tích |
TCVN 6017:2015 |
-Dụng cụ kim Vica, cân kỹ thuật -Máy trộn vữa xi măng, khuôn Le Chatelier, Nồi hấp mẫu |
|
|
3 |
-Xác định độ bền uốn, nén |
TCVN 6016:2011 |
-Khuôn đúc mẫu vữa 40x40x160mm -Tủ dưỡng hộ mẫu -Máy trộn vữa xi măng -Máy dằn mẫu xi măng -Máy nén mẫu |
|
|
|
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
|||
|
4 |
-Xác định độ sụt, độ cứng Vebe của hỗn hợp bê tông -Nhiệt độ của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3106:2022 TCVN 3107:2022 ASTM C1046 |
-Côn đo độ sụt, nhớt kế Vebe, nhiệt kế |
Nguyễn Đức Mạnh, Trần Văn Hưng, Nguyễn Thị Lan,Trần Văn Cường, Đàm Trì Lâm |
|
5 |
-Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3108:1993 |
-Bàn đầm bê tông, thùng đong thể tích, cân kỹ thuật |
|
|
6 |
-Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3109:2022 |
-Bàn đầm bê tông, thùng đong thể tích, cân kỹ thuật |
|
|
7 |
-Xác định thành phần hỗn hợp bê tông |
TCVN 3110:1993 |
-Bộ sàng, cân kỹ thuật |
|
|
8 |
-Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3111:2022 |
-Bình thử bọt khí |
|
|
9 |
-Xác định khối lượng riêng,khối lượng thể tích, độ hút nước của bê tông |
TCVN 3112:2022 TCVN 3113:2022 TCVN 3115:2022 |
-Thùng ngâm mẫu, bình hút ẩm, cân kỹ thuật, tủ sấy |
|
|
10 |
-Xác định độ mài mòn của bê tông |
TCVN 3114:2022 |
-Máy mài mòn, cân kỹ thuật, thước kẹp |
|
|
11 |
-Xác định độ thấm nước của bê tông |
TCVN 3116:2022 |
-Máy thử độ thấm, khuôn đúc mẫu thấm |
|
|
12 |
-Xác định cường độ nén -Xác định cường độ kéo khi uốn -Xác định cường độ kéo khi bửa |
TCVN 3118:2022 TCVN 3119:2022 TCVN 3119:2022 |
-Máy nén bê tông -Khuôn đúc mẫu nén, uốn |
|
|
13 |
-Xác định cường độ lăng trụ và modun đàn hồi và hệ số Poisson |
TCVN 7526:2022 |
-Khung đo biến dạng, biến dạng kế -Máy nén, thước đo |
|
|
14 |
-Xác định độ PH cho vữa và hỗn hợp bê tông |
TCVN 9339:2012 |
-Máy đo PH |
|
|
|
CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
|||
|
15 |
-Xác định thành phần hạt |
TCVN 7572-2:2006 |
-Bộ sàng tiêu chuẩn, máy lắc sàng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
Nguyễn Đức Mạnh, Trần Văn Hưng, Nguyễn Trần Văn Cường, Kiều Ngọc Tú, Trần Xuân Đạt |
|
16 |
-Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của cốt liệu |
TCVN 7572-4:2006 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình dung tích, thùng ngâm mẫu |
|
|
17 |
-Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5:2006 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm mẫu, thước kẹp |
|
|
18 |
-Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:2006 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đong , phễu chứa vật liệu, bộ sàng |
|
|
19 |
-Xác định độ ẩm, độ hút nước |
TCVN 7572-7:2006 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy |
Nguyễn Đức Mạnh, Trần Văn Hưng, Nguyễn Trần Văn Cường, Kiều Ngọc Tú, Trần Xuân Đạt |
|
20 |
-Xác định hàm lượng bùn, bụi sét trong cốt liệu và sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:2006 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng rửa |
|
|
21 |
-Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:2006 |
-Ống dung tích, cân kỹ thuật, bếp cách thủy |
|
|
22 |
-Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc |
TCVN 7572-10:2006 |
-Máy nén, máy khoan, thước kẹp |
|
|
23 |
-Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572-11:2006 |
-Máy nén, xi lanh nén dập,cân kỹ thuật, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy, thùng ngâm mẫu |
|
|
24 |
-Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles |
TCVN 7572-12:2006 |
-Máy Los Angeles, bi sắt, cân kỹ thuật, bộ sàng, tủ sấy |
|
|
25 |
-Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
TCVN 7572-13:2006 |
-Thước kẹp cải tiến, cân kỹ thuật, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy |
|
|
26 |
-Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa |
TCVN 7572-17:2006 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, kim sắt, kim nhôm, búa con |
|
|
27 |
-Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-20:2006 |
-Cân phân tích, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, đũa thủy tinh |
|
|
28 |
-Xác định chỉ số ES |
ASTM D2419; AASHTO T176 |
-Máy lắc đương lượng cát, ống đong, hóa chất |
|
|
29 |
-Cát nghiền – Xác định hàm lượng hạt <0.075mm, thành phần hạt, hàm lượng sét |
TCVN 9205:2012 |
-Bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy, cân kỹ thuật |
|
|
|
THÉP, KIM LOẠT, MỐI HÀN |
|||
|
30 |
-Thử kéo, thử uốn |
TCVN 197-1:2014 ASTM A370 TCVN 198:2008 JIS Z2241:2011 JIS Z2248:2006 |
-Máy kéo thép thủy lực, bộ gối uốn thép, cân kỹ thuật, thước thép |
Trần Văn Cường, Đào Văn Thuật, Trần Văn Hưng |
|
31 |
-Mối hàn kim loại : Thử kéo, thử uốn |
TCVN 5401:2010 TCVN 5403:2010 TCVN 8310:2010 TCVN 8311:2010 |
-Máy kéo thép thủy lực, bộ gối uốn |
|
|
32 |
-Bulong, đai ốc : Kiểm tra kích thước hình học, thử kéo, lực xiết, lực cắt |
TCVN 1916:1995 22TCN 201:1991 |
-Máy kéo thép thủy lực, thước đo ren |
|
|
33 |
-Thử kéo thép cốt bê tông mối nối bằng ống ren |
TCVN 8163:2009 |
-Máy kéo thép thủy lực |
|
|
34 |
-Cáp dự ứng lực : Thử cường độ kéo, độ tụt nêm, neo |
TCVN 10952:2015 |
-Máy kéo thép thủy lực |
|
|
35 |
-Thép cốt bê tông dự ứng lực, lưới thép hàn : Xác định độ bền kéo, uốn |
TCVN 7937:2013 TCVN 9391:2012 JIS Z2241:2011 JIS Z2248:2006 |
-Máy kéo thép thủy lực |
|
|
|
VỮA XÂY DỰNG |
|||
|
36 |
-Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
TCVN 3121-1:2022 |
-Bộ sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật, tủ sấy |
Đồng Thị Thắm, Kiều Ngọc Tú, Nguyễn Đức Mạnh |
|
37 |
-Xác định độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-3:2022 |
-Bàn dằn, khâu hình côn, chày đầm |
|
|
38 |
-Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi |
TCVN 3121-6:2022 |
-Cân kỹ thuật, bình đong kim loại dung tích 1 lit |
|
|
39 |
-Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-8:2022 |
-Máy hút chân không, đồng hồ đo áp lực chân không, phễu chuyên dụng, đồng hồ bấm giây |
|
|
40 |
-Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi |
TCVN 3121-9:2022 |
-Khâu đựng vữa, kim đâm xuyên,cân kỹ thuật |
|
|
41 |
-Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn |
TCVN 3121-10:2022 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước kẹp, |
|
|
42 |
-Xác định cường độ uốn, nén của mẫu vữa đóng rắn |
TCVN 3121-11:2022 |
-Máy nén, gối uốn, khuôn đúc mẫu, chày đầm mẫu, tủ dưỡng hộ mẫu |
|
|
43 |
-Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền |
TCVN 3121-12:2022 |
-Máy thử cường độ bám dính, tủ dưỡng hộ mẫu |
|
|
44 |
-Xác định hàm lượng ion Clo hòa tan trong nước |
TCVN 3121-17:2022 |
-Cân phân tích, tủ sấy, bình định mức, bình hút ẩm, máy lắc, hóa chất thuốc thử |
|
|
45 |
-Xác định độ hút nước do mao dẫn của vữa đóng rắn |
TCVN 3121-18:2022 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy, khuôn mẫu, nước cất. |
|
|
|
THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG |
|||
|
46 |
-Cọc -Phương pháp thí nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục |
TCVN 9393:2012 ASTM D1143 |
-Khung gia tải, kích thủy lực, máy căng thép, áp kế lực, đồng hồ đo chuyển vị |
Đàm Xuân Dầu Trần Văn Hưng Đỗ Văn Dương Nguyễn Đức Mạnh |
|
47 |
-Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước : Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan, độ bền uốn nứt thân cọc, độ bền uốn gãy thân cọc, độ bền uốn nứt thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục, khả năng bền cắt thân cọc, độ bền mối nối cọc. |
TCVN 7888:2014 JIS A5373:2016 |
||
|
|
THÍ NGHIỆM GẠCH, SẢN PHẨM BÊ TÔNG |
|||
|
48 |
-Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6355-1:2009 |
-Thước kẹp |
Nguyễn Thị Lan Phạm Đức Hùng |
|
49 |
-Xác định cường độ bền nén, bền uốn |
TCVN 6355-2:2009 TCVN 6355-3:2009 |
-Máy nén thủy lực, gối uốn, thước đo, máy cưa |
|
|
50 |
-Xác định độ hút nước |
TCVN 6355-4:2009 |
-Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật |
|
|
51 |
-Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 6355-5:2009 |
-Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước đo |
Nguyễn Thị Lan Phạm Đức Hùng |
|
52 |
-Xác định độ rỗng |
TCVN 6355-6:2009 |
-Thùng chứa, cân kỹ thuật |
|
|
53 |
-Xác định vết tróc do vôi |
TCVN 6355-7:2009 |
-Thùng giữ ẩm, thước đo |
|
|
54 |
-Xác định sự thoát muối |
TCVN 6355-8:2009 |
-Khay chứa nước, tủ sấy |
|
|
55 |
-Gạch bê tông : Thí nghiệm kích thước, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, độ rỗng, độ mài mòn, độ hút nước, độ thấm nước |
TCVN 6477:2016 |
-Thước thép, thước kẹp, cân kỹ thuật, máy nén thủy lực, thiết bị đo thấm nước. |
|
|
56 |
-Sản phẩm bê tông nhẹ, gạch bê tông nhẹ : Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, độ hút nước, khối lượng thể tích khô, độ co khô |
TCVN 9030:2017 |
-Thước ke vuông, thước thẳng, thước level, máy nén thủy lực, cân kỹ thuật, tủ sấy, tủ khí hậu |
|
|
|
PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG |
|||
|
57 |
-Xác định hàm lượng cặn không tan, tạp chất hữu cơ |
TCVN 4560:1988 TCVN 4565:1988 |
-Phễu lọc xốp, tủ sấy,lò nung bếp cách thủy, bình hút ẩm |
Nguyễn Đức Mạnh |
|
58 |
-Xác định độ PH |
TCVN 6492:2011 |
-Máy đo PH,nhiệt kế |
|
|
59 |
-Xác định lượng muối hòa tan |
TCVN 4560:1988 |
-Tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, phễu lọc |
|
|
60 |
-Xác định lượng ion clorua (Cl-) |
TCVN 6194:1996 |
-Burer 250ml, Pipet 100ml, thuốc thử |
|
|
61 |
-Xác định hàm lượng Natri và Kali |
TCVN 6196-3:2000 |
-Máy quang kế ngọn lửa, thuốc thử |
|
|
62 |
-Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-) |
TCVN 6200:1996 |
-Cân phân tích, phễu lọc thủy tinh xốp, bình thủy tinh có vòi, hóa chất thử. |
|

C. CAM KẾT CHẤT LƯỢNG
Việc đầu tư và vận hành Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định Chất lượng Xây dựng LAS-XD 1182 thể hiện cam kết của Minh Đức trong việc xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng đồng bộ từ nguyên vật liệu đầu vào đến sản phẩm hoàn thiện.
Thông qua hoạt động thí nghiệm, kiểm định và đánh giá chất lượng theo các tiêu chuẩn hiện hành, Minh Đức không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng và thị trường, góp phần tạo nên những công trình bền vững với thời gian